| Tính năng sản phẩm | Ứng dụng |
|
|
| Mã số | Kiểu | Độ nhớt (mPa.s/25℃) | Thời gian đông cứng (phút) | Tính năng & Ứng dụng | TDS |
| 900 | DCPD+ Chỉnh hình | 300-500 | 6-13 | Độ nhớt thấp và khả năng phản ứng cao, khả năng chống nứt. Để đúc bê tông polymer, trộn với đá dăm, cát, chất độn thạch anh (khoáng chất). | |
| 761P-1 | DCPD | 200-400 | 10-20 | Nhựa polyester loại DCPD Khả năng chống nứt và độ bền tốt. Sản xuất các sản phẩm bê tông polymer bằng phương pháp đúc. | |
| *Có thể điều chỉnh các thông số theo yêu cầu: Độ nhớt, thời gian đông đặc... | |||||
| Bưu kiện | |||
| Cân nặngmỗi Drượu rum | Trốngmỗi Pallet | Số lượng mỗi container 20 feet | Số lượng mỗi container 40 feet |
| 220 kg | 4 | 80 thùng phuy = 17.600 kg | 108 thùng phuy = 23.760 kg |
| Kho | |||
| |||
Hỏi: Có mẫu thử không?
A: Có. Một pallet có thể được gửi bằng hình thức LCL: 220kg/thùng x 4 thùng/pallet x 1 pallet, 880kg
Hỏi: Thời hạn sử dụng
A: 6 tháng: trong môi trường dưới 25℃
Có kinh nghiệm xuất khẩu đầy đủ
Hỏi: Đã được gia tốc trước và xử lý thixotropic
A: Tùy chọn, tùy theo khách hàng