| Tính năng sản phẩm | Ứng dụng |
|
|
| Mã số | Kiểu | Độ nhớt (mPa.s/25℃) | Thời gian đông cứng (phút) | Tính năng & Ứng dụng | TDS |
| 191 | DCPD | 300-600 | 5-14 | Loại DCPD sử dụng chung dùng cho phương pháp đắp thủ công, cán màng. độ nhớt trung bình, khả năng phản ứng cao đặc tính cơ học tốt | |
| 196P | Ortho | 350-720 | 5-10 | nhựa orthophthalic được tăng cường (ortoftálicas preaceleradas) độ nhớt trung bình với khả năng phản ứng cao Tháp giải nhiệt, bồn chứa FRP, các bộ phận FRP, ống quấn sợi, cột đèn chiếu sáng | |
| 430 | VE | 300-500 | 10-20 | Nhựa vinyl ester (vinilester) dùng cho nhiều ứng dụng khác nhau: lớp lót bồn chứa, ép đùn, lưới đúc, cuộn sợi, RTM, ép phun, trộn với mảnh thủy tinh. Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit, kiềm và muối. | |
| *Có thể điều chỉnh các thông số theo yêu cầu: Độ nhớt, thời gian đông đặc... | |||||
| Bưu kiện | |||
| Cân nặngmỗi Drượu rum | Trốngmỗi Pallet | Số lượng mỗi container 20 feet | Số lượng mỗi container 40 feet |
| 220 kg | 4 | 80 thùng phuy = 17.600 kg | 108 thùng phuy = 23.760 kg |
| Kho | |||
| |||
Hỏi: Có mẫu thử không?
A: Có. Một pallet có thể được gửi bằng hình thức LCL: 220kg/thùng x 4 thùng/pallet x 1 pallet, 880kg
Hỏi: Thời hạn sử dụng
A: 6 tháng: trong môi trường dưới 25℃
Có kinh nghiệm xuất khẩu đầy đủ
Hỏi: Đã được gia tốc trước và xử lý thixotropic
A: Tùy chọn, tùy theo khách hàng