inner_head11

Nhựa kéo sợi

Nhựa kéo sợi

Pnhựa olyester và nhựa Vinyl Ester dùng cho quá trình kéo sợi thủy tinh (pultrusionada), sản xuất profile FRP, lan can sợi thủy tinh, máng cáp sợi thủy tinh, rejillas de fibra de vidrio, lưới FRP.

Loại hóa chất:

Orthophthalic(ortoftálicas), Isophthalic(Resina Isoftálica de Poliéster) hoặc Vinyl

Ester (vinilester)

Tăng tốc trước: Tùy chọn


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tính năng/Ứng dụng của sản phẩm

Tính năng sản phẩm

Ứng dụng

  • Sợi thủy tinh được tẩm chất lượng tốt, tốc độ kéo nhanh
  • Độ bền cao, nhiệt độ biến dạng cao, độ dẻo dai cao.
  • Đối với quy trình kéo sợi
  • Các cấu hình ép đùn FRP, pultrusao
  • Cọc lều, Tay cầm dụng cụ, Khay cáp FRP
  • Lan can FRP, lưới FRP đúc kéo

Chế độ điển hình

Mã số

Kiểu

Độ nhớt

(mPa.s/25℃)

Thời gian đông cứng

(phút)

Tính năng & Ứng dụng

TDS

1203

Ortho

450-850

4-11

Nhựa ortoftálicas de poliésterNhiệt độ biến dạng nhiệt caoKhả năng thấm hút và độ bền tốt.

Đối với các sản phẩm kéo sợi như:Cọc lều, lan can FRP, tay cầm dụng cụ...

sản phẩm dow

199

Iso

350-720

5-14

Isophthalic (Nhựa Isoftálica de Poliéster)độ nhớt trung bình với khả năng phản ứng caoKhả năng chống ăn mòn tốt, tốc độ kéo sợi nhanh, chất lượng bề mặt tốt.

Các cấu hình ép đùn FRP, lưới ép đùn.

Rejillas de fibra de vidrio

sản phẩm dow

430

VE

300-500

10-20

Nhựa vinyl ester (vinilester) dùng cho quá trình kéo sợiKhả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit, kiềm và muối.Khả năng chống ăn mòn tương đương với dòng Swancor 901 / Ashland 411.

 sản phẩm dow

*Có thể điều chỉnh các thông số theo yêu cầu: Độ nhớt, thời gian đông đặc...

 

Đóng gói và lưu trữ

 

Bưu kiện

Cân nặngmỗi Drượu rum

Trốngmỗi Pallet

Số lượng mỗi container 20 feet

Số lượng mỗi container 40 feet

220 kg

4

80 thùng phuy = 17.600 kg

108 thùng phuy = 23.760 kg

Kho
  • Thời hạn sử dụng: 6 tháng (ở môi trường dưới 25℃)
  • Bảo quản: Nên bảo quản nhựa ở nơi thoáng khí, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và lửa.

Ảnh sản phẩm và bao bì

1. nhựa polyester, Resinas ortoftálicas,Resina isoftálica, tixotrópica và preacelerada
2. Nhựa polyester không bão hòa, nhựa para rejillas fibra de vidrio, nhựa vinyl ester, nhựa vinilester

  • Trước:
  • Kế tiếp: