| Tính năng sản phẩm | Ứng dụng |
|
|
| Mã số | Kiểu | Độ nhớt (mPa.s/25℃) | Thời gian đông cứng (phút) | Tính năng & Ứng dụng | TDS |
| 8200PT | Chỉnh hình | 150-350 | 25-35 | Ptăng tốc trở lại vàThixotropicnhựa Khả năng chống võng Phun nhựa để sản xuất: bồn tắm, phụ tùng ô tô, thuyền sợi thủy tinh, tháp giải nhiệt,các thành phần của sợi video | |
| 326PT | Chỉnh hình | 200-300 | 20-35 | Được thăng chức và ThixotropicNhựa polyester đã qua xử lý dùng cho phun sơn Khả năng chống nước và độ bền cơ học tốt, hoàn hảo cho vật liệu composite sợi thủy tinh (FRP) dùng trong ngành hàng hải. | |
| *Có thể điều chỉnh các thông số theo yêu cầu: Độ nhớt, thời gian đông đặc... | |||||
| Bưu kiện | |||
| Cân nặngmỗi Drượu rum | Trốngmỗi Pallet | Số lượng mỗi container 20 feet | Số lượng mỗi container 40 feet |
| 220 kg | 4 | 80 thùng phuy = 17.600 kg | 108 thùng phuy = 23.760 kg |
| Kho | |||
| |||
Hỏi: Có mẫu thử không?
A: Có. Một pallet có thể được gửi bằng hình thức LCL: 220kg/thùng x 4 thùng/pallet x 1 pallet, 880kg
Hỏi: Thời hạn sử dụng
A: 6 tháng: trong môi trường dưới 25℃
Có kinh nghiệm xuất khẩu đầy đủ
Hỏi: Đã được gia tốc trước và xử lý thixotropic
A: Tùy chọn, tùy theo khách hàng